‘triangular prism’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” triangular prism “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ triangular prism, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ triangular prism trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt1. New sub prism
Lăng trụ phụ mới

2. Remove sub prism

Bỏ lăng trụ phụ
3. Append sub prism
Phụ thêm lăng trụ phụ
4. Add sub prism
Thêm lăng trụ phụ
5. Triangular tree expander
Bộ bung cây hình tam giác
6. They always make a triangular roof .
Họ luôn làm một cái mái hình tam giác .
7. Layard discovered what is called King Sennacherib’s Prism .
Layard đã mày mò ra được cái gọi là khối lăng trụ của vua San-chê-ríp .
8. You look at Prism and this Northern Lights mess .
Các người nhìn xem, Prism và đống lộn xộn Northern Lights .
9. This will put the system into triangular form .
Việc này sẽ làm hệ trở thành dạng tam giác .
10. Triangular, oval, or square spots are acceptable also .
Đốm tam giác, bầu dục hay vuông cũng hoàn toàn có thể được đồng ý .
11. The four possible positions of the adjacent prism on each L and R sloping face are numbered 0, 1, 2 and 3 ( representing the number of twists between the bottom prism and the L or R adjacent prism ) .
Bốn vị trí khả thi của khối lăng trụ liền kề trên mặt nghiêng L và R được đánh số 0, 1, 2 và 3 ( đại diện thay mặt cho chỉ số xoắn giữa khối lăng trụ phía dưới và khối lăng trụ liền kề L hoặc R ) .
12. The triangular arrangement of the cleaning supplies is interesting .
Sắp hình tam giác vật tư làm sạch thật mê hoặc .

13. Their ears are medium-sized, triangular and sometimes show folds.

Tai của chúng có kích cỡ trung bình, hình tam giác và đôi lúc có nếp gấp .
14. Sicily has a roughly triangular shape, earning it the name Trinacria .
Sicilia có hình dạng gần giống một tam giác, do đó được ca tụng là Trinacria .
15. The leaf margins have 20 – 45 triangular lobes long each side .
Lề của lá có từ 20-45 hình tam giác dài mỗi bên .
16. District 4 is a triangular cay, surrounded by rivers and canals .
Quận 4 có hình dạng như một cù lao tam giác, xung quanh đều là sông và kênh rạch .
17. In the 1980 s, a machine that made triangular onigiri was devised .
Vào những năm 1980, máy làm onigiri hình tam giác được sản xuất .
18. In solid PbCl2, each lead ion is coordinated by 9 chloride ions — 6 lie at the apices of a trigonal prism and 3 lie beyond the centers of each prism face .
Trong PbCl2 rắn, mỗi ion chì được link bởi 9 ion clorua – 6 nằm ở những đỉnh của lăng trụ tam giác và 3 nằm phía sau những tâm của mỗi mặt lăng trụ .
19. An object labelled the ivory prism was recovered from the ruins of Nineveh .
Một vật thể ghi lại lăng kính hình ngà voi quý hiếm đã được tu sửa từ sự phá hoại của Nineveh .
20. On 30 November the Russian squadron entered the harbor from the northwest in a triangular formation .
Vào ngày 30 tháng 11, phi đội Nga tiến vào cảng từ phía tây-bắc trong một hình tam giác .
21. In 1885, Edward Pickering began to supervise photographic spectroscopy at Harvard College Observatory, using the objective prism method .
Năm 1885, Edward Pickering mở màn giám sát quang phổ ảnh tại Đài quan sát Đại học Harvard, sử dụng chiêu thức lăng kính tiềm năng .
22. He was studying the temperature of different colors by moving a thermometer through light split by a prism .
Ông đã nghiên cứu và điều tra nhiệt độ sắc tố khác nhau bằng cách chuyển dời một nhiệt kế qua ánh sáng bị chia qua một lăng kính .
23. It airs live every Tuesday and is broadcast from the SBS Prism Tower in Sangam-dong, Seoul, South Korea .
The Show được phát sóng từ SBS Prism Tower ở Sangam-dong, Seoul, Nước Hàn .

24. Pickering and his coworkers then began to take an objective-prism survey of the sky and to classify the resulting spectra.

Pickering và đồng nghiệp của ông sau đó mở màn thực thi một cuộc khảo sát khách quan lăng kính của khung trời và phân loại quang phổ thu được .
25. For example, the sixth heptagonal number ( 81 ) minus the sixth hexagonal number ( 66 ) equals the fifth triangular number, 15 .
Ví dụ : Số thất giác thứ 6 ( 81 ) trừ Số lục giác thứ 6 ( 66 ) là số tam giác thứ 5, 15 .

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.