Track Record Là Gì Diễn Giải Proven Track Record Là Gì – Top Công Ty, địa điểm, Shop, Dịch Vụ Tại Bình Dương

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ Cambridge.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

a track record in (doing) sth We are looking for people with an excellent track record in marketing. Determining this threshold is a matter of clinical judgment based on clinical relevance and the track record of previous agents, if available. Choose components of the wall system that have a track record of successful use in similar wall designs and which are durable. Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép. Nevertheless, steam power also had a proven track record in the drainage of mines and had been shown to be safe and efficient. The brothers” attitudes toward institutions could be quite instrumental, a point vindicated by the institutional track record of the two protagonists. This attitude of ours is a form of “scientism” we think licensed by the track record of the scientific disciplines and institutions. In general our architects stressed their track record of building output in their marketing material. Increasingly, applied research underpins innovative practice, and practitioners seek out consultants with a track record in research to strengthen their design teams. However, we might feel that the historical track record has been performed on only a sub-set of systems of interest to us in the future. The preferred institutional solution for such situations, the introduction of consociational institutions, has a mixed track record. Many such companies have no track record and some barely have staff and offices, but they are landing important business opportunities. 47. The known track record of adolescents doing poorly on dialysis would be a concern, but then so is the loss of a scarce resource. This is especially characteristic of those states with the longest track record of stable, competitive processes. Widely recognized as a person who could envision great things, he also had a proven track record in transforming his dreams into reality.

track record nghĩa là gìtrack record dịch là gìrecord là gìtrack là gì

Thêm đặc tính hữu ích của Cambridge Dictionary vào trang mạng của bạn sử dụng tiện ích khung tìm kiếm miễn phí của chúng tôi.Tìm kiếm ứng dụng từ điển của chúng tôi ngay hôm nay và chắc chắn rằng bạn không bao giờ trôi mất từ một lần nữa. Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập Cambridge English Cambridge University Press Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng {{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *