‘thí dụ’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” thí dụ “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ thí dụ, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ thí dụ trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Một thí dụ khác:

Another example :

2. Thí dụ như, chính anh cũng hấp dẫn.

For instance, you’re attractive yourself .

3. 4 Thí dụ, hãy xem bộ óc con người.

Consider, for example, the human brain .

4. Thí dụ, hãy xem cây đèn hoa sen Tiffany.

As an example, consider the Tiffany lotus lamp .

5. Thí dụ, bạn hãy tự hỏi các câu sau đây.

For example, ask yourself the following questions .

6. Xin kể vài thí dụ trong hội-thánh địa phương.

Mention any local examples .

7. Thí dụ, chim mai hoa có chín loại tiếng kêu.

Chaffinches, for instance, have a vocabulary of nine different calls .

8. Thí dụ, Đức Giê-hô-va bảo vệ dân ngài.

For example, Jehovah provides protection for his people .

9. Những thí dụ về tình bằng hữu trong Kinh-thánh

Biblical Examples of Friendships

10. Thí dụ như cái cặp ở trong góc đằng kia.

Take that pair over there in the corner .

11. Thí dụ, Maria biết Đức Chúa Trời cấm tà dâm.

Maria, for example, knew that God prohibits fornication .

12. b) Các thí dụ nào làm rõ ý nghĩa này?

( b ) What examples clarify this meaning ?

13. Ý chính của thí dụ minh họa nầy là gì?

( Luke 11 : 1, 5-8 ) What was the point of this illustration ?

14. Thí dụ, hãy xem trường hợp của Vua Đa-vít.

Consider, for example, King David .

15. Thí dụ, bệnh cúm hành hại cả người giàu lẫn nghèo.

Influenza, for example, afflicts rich and poor alike .

16. 9 Một thí dụ mới đây là nước Mễ-tây-cơ.

9 A recent example is Mexico .

17. Thí dụ, “[Zimri] lên ngôi rồi vừa ngồi xuống ngai, ông…”

For example : “ When [ Zimri ] began to reign, as soon as he sat down upon his throne, he. .. ”

18. Đây là thí dụ về vài lời khuyên nhủ của họ:

Here is a sample of the advice these had to offer :

19. Thí dụ, chúng ta có thể đặc biệt có tài dạy dỗ.

For example, we might be especially gifted at teaching .

20. Thí dụ, hãy liên tưởng đến các vụ đặt mìn bừa bãi.

For instance, consider the indiscriminate sowing of land mines .

21. Chẳng hạn, hãy lấy thí dụ vấn đề công ăn việc làm.

Take, for example, the matter of secular work .

22. Vài thí dụ nào cho thấy Giê-su có tính châm chước?

What are some examples of Jesus ’ being yielding ?

23. Thí dụ như sự tranh đua võ-trang khí-giới hạt nhân.

For instance, consider the awesome nuclear arms race .

24. Thí dụ, hãy xem trường hợp nhiều tín đồ sống chung một nhà.

For example, take the situation in which several Christians sleep in the same home .

25. Thí dụ Kinh-thánh ghi là ngài đã rao giảng trong nhà hội.

We read, for example, that he preached in the synagogues.

26. 7 Thí dụ, thể theo thiên sứ, Mi-ca-ên phải “chỗi-dậy”.

7 For example, according to the angel, Michael is to “ stand up. ”

27. Thí dụ, họ bỏ bê không ăn thức ăn đặc về thiêng liêng.

For example, they neglected taking in solid spiritual food .

28. Thí dụ, Kinh Thánh nói về Chúa Giê-su như một chàng rể.

For example, the Scriptures speak of Jesus as a bridegroom .

29. Hãy lấy thí dụ, một người nam đang tìm hiểu một người nữ.

Well, suppose a man has begun to court a woman .

30. Có lẽ một thí dụ sẽ giúp chúng ta hiểu rõ điều này.

An illustration may help .

31. Thí dụ, ở Phi Châu, con hà mã khổng lồ thật dễ tìm.

For example, in Africa a huge hippopotamus is hard to miss .

32. Thí dụ, tôi thích dậy sớm còn vợ tôi thì thường thức khuya.

For example, I like to get up early, but she likes to stay up late .

33. Thí dụ, Chúa Giê-su bảo: “Hãy dùng của bất-nghĩa mà kết bạn”.

For example, Jesus said : “ Make friends for yourselves by means of the unrighteous riches. ”

34. Thí dụ, có một trò chơi nhằm giúp những người mắc chứng khó đọc.

For example, one is designed to help those with a reading disorder .

35. Thí dụ chúng ta nên tuân theo luật lệ lưu thông, nộp thuế, v.v…

( Romans 13 : 1 ; Acts 5 : 29 ) For example, we should obey laws regarding payment of taxes, the speed at which we drive an automobile, and so forth .

36. Thí dụ, không được băng bó chân tay bị gãy trong ngày Sa-bát.

For example, it was forbidden to set a broken limb on the Sabbath .

37. Thí dụ, hãy xem câu này: “Kẻ lẹ làng chẳng được cuộc chạy đua”.

Take, for example, the statement : “ The swift do not have the race. ”

38. Thí dụ, có những người đàn bà ăn nằm với nhiều người đàn ông.

For example, there were women who had sex relations with many men .

39. Thí dụ, trong hội thánh chúng tôi có một chị bị cắt cụt chân.

For example, we have a sister in our congregation who had her leg amputated .

40. Rồi Ngài đưa ra thí dụ trong câu tiếp theo: “Ta yêu Gia-cốp”.

Citing an example, in the same verse, Jehovah states : “ I loved Jacob. ”

41. Có những thí dụ nào trong Kinh-thánh nói về tình yêu lãng mạn?

What Scriptural examples are there of romantic love ?

42. b) Hãy dùng thí dụ dẫn chứng các lợi ích của sự vâng lời.

( b ) Illustrate the benefits of obedience .

43. Thí dụ, chúng ta biết thế giới mới của Đức Chúa Trời gần kề.

For example, we know that God’s new world is imminent .

44. Thí dụ, Ngài cấm thờ hình tượng, tà dâm, ngoại tình và trộm cắp.

For example, he forbids idolatry, fornication, adultery, and theft .

45. Thí dụ, một cậu bé ở Nam Mỹ bị mồ côi lúc chín tuổi.

( 1 Corinthians 6 : 9-11 ) For example, a boy in South America was orphaned at the age of nine .

46. [Dẫn chứng một thí dụ trong lời mở đầu của sách Người vĩ đại nhất].

[ Quote an example from the introduction in the Greatest Man book. ]

47. Thí dụ hãy xem trường hợp của một làng ở miền đông nam của nước.

An example of this comes from a village in the southeastern part of the country .

48. Chúng ta hãy xem một thí dụ: Hãy hình dung bạn đang đi ra biển.

To illustrate : Imagine that you are traveling to see the ocean .

49. Lấy thí dụ chuyện Iliad và Odyssey của thi hào Homer thời cổ Hy Lạp.

Take, for example, the Iliad and the Odyssey by the ancient Greek poet Homer .

50. Thí dụ, một người phải làm lan can trên sân thượng khi cất nhà mới.

Otherwise, bloodguilt would come upon the house if someone fell to his death from the roof .

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.