‘thi ca’ là gì?, Từ điển Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” thi ca “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ thi ca, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ thi ca trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Văn xuôi và thi ca.

2. Còn rất nhiều thi ca khác.

3. Sáng tạo ra thi ca mới.

4. Dụt bỏ thi ca đi, Oliver.

5. Vậy thi ca là cấp độ cao nhất?

6. Ấy là cõi thi ca độc đáo của riêng anh.

7. Họ chiến đấu như những chiến sĩ của thi ca

8. Cũng có một số thi ca đã được sáng tác.

9. Ireland tham gia cuộc thi ca hát Eurovision từ năm 1965.

10. Hoar: thần báo thù, trừng phạt và công lí thi ca.

11. Nó không phải là câu cửa miệng cũng chẳng phải thi ca

12. Vương Duy nổi tiếng không chỉ thi ca mà còn về hội họa.

13. Cuộc thi ca hát này đã giúp bắt đầu sự nghiệp của cô.

14. Tôi yêu thi ca và luôn luôn hứng thú quan tâm về nó.

15. Bỏ thi ca qua một bên và chú ý vào bộ đồ pyjama nè.

16. ” Tôi không biết thi ca là gì, ” nhưng khi nghe, tôi nhận ra nó. “

17. Tác phẩm thi ca của ông có Lưu Tân Khách tập, gồm 40 quyển.

18. Columbia cũng là tên thi ca để chỉ Hoa Kỳ được dùng vào thời đó.

19. Eurovision Song Contest 2010 là cuộc thi Ca khúc truyền hình châu Âu thứ 55.

20. Ông nổi tiếng với rất nhiều tác phẩm thi ca trữ tình theo chủ nghĩa hiện thực.

21. Tên của vua Arthur cũng xuất hiện trong các nguồn thi ca sớm hơn như Y Gododdin.

22. Anh nói thi ca không phải là một nghề nghiệp mà chỉ làm lành mạnh con người.

23. 1956 – Cuộc thi ca hát truyền hình châu Âu đầu tiên được tổ chức tại Lugano, Thụy Sĩ.

24. Đây là thí dụ tốt nhất minh họa tính hiện đại và tự mãn của thi ca đời mới.

25. Theo học giả Nguyễn Hiến Lê, thì Vi Ứng Vật thuộc phái “tự nhiên” trong lịch sử thi ca đời Đường.

Xem thêm: Sail off là gì

26. Theo Chirac, tên của ông “xuất phát từ langue d’oc, là những người hát rong, vì thế cũng là thi ca“.

27. Nhưng để tôn vinh thần thi ca và âm nhạc là Apollo, điều được chú trọng là thơ ca và khiêu vũ.

28. Dù tỷ lệ người biết chữ thấp, thi ca Ba Tư đóng một vai trò rất quan trọng trong văn hóa Afghanistan.

29. Một cuốn sách trong Cựu Ước chứa đựng nhiều ngụ ngôn, tục ngữ và thi ca, một số do Sa Lô Môn viết.

30. Franz Schubert khoảng năm 1828 thực hiện hợp xướng bài Thi ca 92 trong tiếng Do Thái cho chazan Salomon Sulzer của Vienna.

31. Dạ oanh là biểu tượng quan trọng của thi ca trong nhiều thời kỳ khác nhau và mang nhiều ý nghĩa biểu tượng khác nhau.

32. Trong thời gian này, Lamu trở thành trung tâm của thi ca, chính trị, nghệ thuật, hàng thủ công cũng như hoạt động thương mại.

33. Các sách trong Kinh Thánh mà thế giới Ky Tô Giáo dùng được xếp loại theo chủ đề như về lịch sử, thi ca và tiên tri.

34. So sánh một thứ xinh đẹp như một vì sao với con ngỗng hay bức tường nhà tù có được xem là cảm hứng thi ca không?

35. Dù chỉ là hình tượng thi ca hư cấu, nhưng tựa theo các tác phẩm Trung Quốc, Tứ đại mỹ nhân mỗi người đều có những đặc trưng riêng.

36. Không hề nghi ngờ gì khi nói vị khách tối nay của chúng ta viết những gì mà tất cả chúng ta sẽ nhận ra ngay đó là thi ca.

37. Đây là một trong Tứ đại danh lầu của Trung Quốc, dù tháp này đôi khi không được liệt kê vào danh sách do không có thi ca về nó.

38. Những cũng có ý kiến cho rằng chín đường kẻ này đại diện cho 9 nàng muse, những vị thần của thi ca và nghệ thuật của Hy Lạp cổ đại.

39. Chẳng hạn, chuyện về cuộc đời Sam-sôn—người mạnh nhất từ xưa đến nay—đã là nguồn cảm hứng cho thi ca, nhạc kịch cũng như sân khấu và điện ảnh.

40. Kể từ lần công bố công trình đầu tay của ông 25 năm trước trên tờ New Yorker, giọng nam hùng hồn của George O’Hearn đã chiếm một chỗ đứng trong khung trời thi ca Mỹ.

41. Tuy nhiên, điều này đã được gác lại sau khi ông chiến thắng một cuộc thi ca hát dẫn đến một bản hợp đồng với đài truyền hình Đài Loan, Tai Shi khi ấy ông 17 tuổi.

42. Ha-ba-cúc cầu xin Đức Chúa Trời thương xót. Ông dùng “ thể thi-ca ” để miêu tả cách Ngài bộc lộ quyền lực lớn lao tại Biển Đỏ, trong đồng vắng và ở thành Giê-ri-cô .

43. 17 Lẽ thật này quan trọng đến độ Đức Giê-hô-va nhắc lại trong một thể thi ca—những tội nặng đỏ như “son” sẽ trở thành như lông chiên mới, trắng tinh không nhuộm màu nào.

44. Phần đầu của sách này được viết vài thế kỷ trước khi các bài thi ca đầu tiên thuộc bộ kinh Veda của Ấn Độ Giáo được ghép lại, và khoảng một ngàn năm trước khi Phật, Mahāvīra và Khổng Tử sanh ra.

45. Là cây đại thụ của nền thi ca hiện đại Việt Nam, Xuân Diệu đã để lại khoảng 450 bài thơ (một số lớn nằm trong di cảo chưa công bố), một số truyện ngắn, và nhiều bút ký, tiểu luận, phê bình văn học.

46. Thế kỷ XX, “Lá cỏ” được thừa nhận là một trong những sự kiện văn học quan trọng nhất, đã làm một cuộc cách mạng trong thi ca, với sự ra đời của một thể thơ mới – thơ tự do, mà Walt Whitman là người khởi xướng.

47. Các tác phẩm của ông không cần đến những khung cảnh mộng mị trong thi ca như của Harunobu, thay vào đó lựa chọn tả thực những hình thức phụ nữ lý tưởng trong trang phục thời trang tân thời trong các địa điểm danh lam thắng cảnh.

48. Tôi cố gắng khiến các tác phẩm của mình trông có vẻ thực để khiến người ta, khi đọc các tác phẩm — hình bóng của trí tưởng tượng này, tự nguyện dẹp hoài nghi qua một bên, hành động ấy, trong giây lát, chính là niềm tin vào thi ca.

49. Những phụ nữ giải trí chuyên nghiệp (geisha), âm nhạc, kịch nghệ, Kabuki và bunraku (múa rối), thi ca, văn học, và nghệ thuật, ví dụ như những bản khắc gỗ tuyệt đẹp (còn gọi là ukiyo-e), là tất cả những mảng của bức tranh nghệ thuật đang nở hoa.

50. Nó là một phần của một văn hóa sân khấu và biểu diễn lớn hơn trong thời Hy Lạp cổ điển, bao gồm các lễ hội, phong tục tôn giáo, chính trị, luật pháp, điền kinh, thể dục dụng cụ, âm nhạc, thi ca, đám cưới, đám tang, và symposia.

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.