TOP 10 stimulate nghĩa là gì HAY và MỚI NHẤT – Kiến Thức Về Ngành Tự Động Hóa

Bạn đang thắc mắc về câu hỏi stimulate nghĩa là gì nhưng chưa có câu trả lời, vậy hãy để kienthuctudonghoa.com tổng hợp và liệt kê ra những top bài viết có câu trả lời cho câu hỏi stimulate nghĩa là gì, từ đó sẽ giúp bạn có được đáp án chính xác nhất. Bài viết dưới đây hi vọng sẽ giúp các bạn có thêm những sự lựa chọn phù hợp và có thêm những thông tin bổ ích.

2. Ý nghĩa của stimulate trong tiếng Anh – Cambridge Dictionary

  • Tác giả: Ý
  • Ngày đăng: 8 ngày trước
  • Xếp hạng: 2(568 lượt đánh giá)
  • Xếp hạng cao nhất: 4
  • Xếp hạng thấp nhất: 2
  • Tóm tắt: stimulate ý nghĩa, định nghĩa, stimulate là gì: 1. to encourage something to grow, develop, or become active: 2. to make someone excited and…

Xem ngay

3. Ý nghĩa của stimulating trong tiếng Anh – Cambridge Dictionary

  • Tác giả: Ý
  • Ngày đăng: 13 ngày trước
  • Xếp hạng: 5(210 lượt đánh giá)
  • Xếp hạng cao nhất: 3
  • Xếp hạng thấp nhất: 3
  • Tóm tắt: stimulating ý nghĩa, định nghĩa, stimulating là gì: 1. If something is stimulating, it encourages new ideas: 2. A stimulating person makes you feel…

Xem ngay

4. STIMULATE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt – từ điển bab.la

  • Tác giả: STIMULATE
  • Ngày đăng: 6 ngày trước
  • Xếp hạng: 1(857 lượt đánh giá)
  • Xếp hạng cao nhất: 5
  • Xếp hạng thấp nhất: 3
  • Tóm tắt: Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của “stimulate”: · arouse · brace · cause · energise · energize · excite · get · hasten …

Xem ngay

5. Từ điển Anh Việt “ stimulate ” – là gì ?

  • Tác giả: Từ
  • Ngày đăng: 0 ngày trước
  • Xếp hạng: 3(1192 lượt đánh giá)
  • Xếp hạng cao nhất: 3
  • Xếp hạng thấp nhất: 1
  • Tóm tắt: act as a stimulant; excite · cause to do; cause to act in a specified manner; induce, cause, have, get, make · stir the feelings, emotions, or peace of; shake, …

Xem ngay

6. Đồng nghĩa của stimulate – Idioms Proverbs

  • Tác giả: Đồng
  • Ngày đăng: 5 ngày trước
  • Xếp hạng: 3(391 lượt đánh giá)
  • Xếp hạng cao nhất: 4
  • Xếp hạng thấp nhất: 3
  • Tóm tắt: Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự Đồng nghĩa của stimulate. … Nghĩa là gì: stimulate stimulate /’stimjuleit/. nội động từ. kích thích, khuyến khích …

Xem ngay

7. Từ : stimulate – Toomva. com

  • Tác giả: Từ:
  • Ngày đăng: 23 ngày trước
  • Xếp hạng: 3(831 lượt đánh giá)
  • Xếp hạng cao nhất: 3
  • Xếp hạng thấp nhất: 2
  • Tóm tắt: stimulate /’stimjuleit/ nghĩa là: kích thích, khuyến khích… Xem thêm chi tiết nghĩa của từ stimulate, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Xem ngay

8.stimulate in Vietnamese – English-Vietnamese Dictionary | Glosbe

  • Tác giả: stimulate
  • Ngày đăng: 7 ngày trước
  • Xếp hạng: 5(1543 lượt đánh giá)
  • Xếp hạng cao nhất: 5
  • Xếp hạng thấp nhất: 2
  • Tóm tắt: Cap and trade nghĩa là cung cấp khu vực riêng với sự linh hoạt cần thiết để giảm phát thải trong khi chúng ta đang khuyến khích sự đổi mới công nghệ và sự tăng …

Xem ngay

9. Vietgle Tra từ – Định nghĩa của từ ‘ stimulate ’ trong từ điển Lạc Việt

  • Tác giả: Vietgle
  • Ngày đăng: 19 ngày trước
  • Xếp hạng: 3(1129 lượt đánh giá)
  • Xếp hạng cao nhất: 4
  • Xếp hạng thấp nhất: 2
  • Tóm tắt: Đây là hướng đi bạn thử áp dụng dịch xem sao. green_hill; 15:46:57; Nhờ cả nhà xem giúp bản dịch V-A mình vậy có ổn ko với ạ. Cám ơn mọi người nhiều!

Xem ngay

10. Stimulate Nghĩa Là Gì ? – từ-điển. com

  • Tác giả: Stimulate
  • Ngày đăng: 30 ngày trước
  • Xếp hạng: 1(214 lượt đánh giá)
  • Xếp hạng cao nhất: 4
  • Xếp hạng thấp nhất: 2
  • Tóm tắt: [‘stimjuleit]|ngoại động từ kích thích, khích động; khuyến khích; khuấy động ai/cái gìthe exhibition stimulated interest in the artist’s work cuộc triển lãm …

Xem ngay

Những thông tin chia sẻ bên trên về câu hỏi stimulate nghĩa là gì, chắc chắn đã giúp bạn có được câu trả lời như mong muốn, bạn hãy chia sẻ bài viết này đến mọi người để mọi người có thể biết được thông tin hữu ích này nhé. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Top Câu Hỏi –

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.