shooting trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

You were shooting at the fucking’ceiling.

Bắn vào trần nhà thì trúng mẹ gì .

OpenSubtitles2018.v3

Van der Westhuizen appeared in the M-Net televised special of the 2006 South African Sports Illustrated Swimwear edition shoot.

Van der Westhuizen Open trong chương trình truyền hình đặc biệt quan trọng M-Net của buổi chụp hình đồ bơi của Sports Illustrated Nam Phi năm 2006 .

WikiMatrix

Everything we shoot into space has microbes on it, despite people’s efforts to not let that happen.

Mọi thứ tất cả chúng ta phóng vào ngoài hành tinh đều có vi trùng trên đó, mặc dầu người ta có nỗ lực không cho điều đó xảy ra .

Literature

The Jaipur Bench of the Rajasthan High Court intervened and stopped the film shooting with the observation that “unfortunately, not only the public but especially the concerned (sic) authorities have become blind, deaf and dumb by the glitter of money.

Tòa án Jaipur của Tòa án tối cao Rajasthan đã can thiệp và ngăn ngừa việc quay phim với phê bình rằng ” thật không may, không chỉ giới chức công quyền mà còn đặc biệt quan trọng là những nhà chức trách đã trở nên mù quáng, điếc và câm bằng tiền .

WikiMatrix

They were saying, “This is explicitly intended to give police an option between shouting and shooting.

Họ nói : “ Điều này rõ ràng là để cho công an quyền lựa chọn giữa hô hoán và nổ súng .

ted2019

If it ain’t loaded and cocked, it don’t shoot.

À nếu nó mà không được lên đạn và mở chốt thì nó không bắn được .

OpenSubtitles2018.v3

Grows and shoots his own food.

Hắn săn bắn ở đây à ?

OpenSubtitles2018.v3

Bobby and Gunny return to First Earth, only to find that Spader and Rose have gone ahead, seeking to stop Winn Farrow from shooting a firework rocket into Hindenburg.

Bobby và Gunny trở lại Trái Đất thứ nhất, phát hiện Spader và Rose đã đi trước để tìm tên và ngăn ngừa tên Winn Farrow bắn tên lửa vô Hindenburg .

WikiMatrix

Shoot for the stars.

Vươn tới những ngôi sao 5 cánh .

OpenSubtitles2018.v3

My… my friends are still alive and we’re shooting at each other?

Bạn – – bạn của tôi đều sống và chúng tôi bắn lẫn nhau ư ?

OpenSubtitles2018.v3

You shoot me, we both die.

Ngươi bắn ta, cả hai sẽ chết .

OpenSubtitles2018.v3

Confused, I call my father, who calmly intones, “There’s been a shooting in Deah’s neighborhood in Chapel Hill.

Bối rối, tôi gọi cho bố tôi, người vẫn giữ bình tĩnh, ” Vừa có một cuộc xả súng gần nhà Deah tại Chapel Hill .

ted2019

Two, I shoot the boyfriend.

Hai, tao bắn thằng bạn trai .

OpenSubtitles2018.v3

Or I’ll shoot.

Nếu không tôi sẽ nổ súng

OpenSubtitles2018.v3

But I’d rather have you shoot me.

Nhưng em muốn anh bắn em hơn .

OpenSubtitles2018.v3

Feinstein acknowledged it would be a tough sell, despite 20 children and six adults being killed in the December mass shooting at a school in Newtown, Conn.

Feinstein thừa nhận nó sẽ khó khăn vất vả, mặc dầu 20 trẻ nhỏ và 6 người lớn đã bị giết trong cuộc xả súng hàng loạt vào tháng 12 vừa qua tại một trường học ở Newton, Conn .

QED

So why didn’t he just shoot her again?

Vậy tại sao hắn không bắn thêm phát nữa ?

OpenSubtitles2018.v3

They will undoubtedly shoot back.

Và chắc như đinh rằng họ sẽ bắn trả .

OpenSubtitles2018.v3

DON’T SHOOT!

Đừng bắn !

OpenSubtitles2018.v3

So I won’t shoot my foot off!

Để tôi khỏi bắn vô chân mình .

OpenSubtitles2018.v3

You’re the asshole thatjust broke seven FAA and five district regulations running around my airport with a gun, shooting at people.

Anh là thằng vừa vi phạm điều 7 luật Hàng không Liên bang và 5 điều lao lý, là đã bắn tùm lum khắp phi trường .

OpenSubtitles2018.v3

Don’t shoot!

Đừng bắn .

OpenSubtitles2018.v3

Shoot and scoot, two of yours, two of mine.

Vừa bắn vừa chạy, 2 người của anh, 2 của tôi .

OpenSubtitles2018.v3

Do you want to shoot him, Mike?

Anh muốn bắn hắn không, Mike ?

OpenSubtitles2018.v3

You either shoot her or I’m going to shoot your wife.

Hoặc tôi sẽ bắn vợ anh .

OpenSubtitles2018.v3

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.