shocking trong Tiếng Việt, dịch, câu ví dụ | Glosbe

The guitar solo after the second verse was omitted, completing its transformation to a more R&B style to fit with Shock Value.

Phần độc tấu guitar sau đoạn thứ hai đã được bỏ lỡ, hoàn tất việc quy đổi sang phong thái R&B để tương thích với Shock Value .

WikiMatrix

The girl started moaning My chair squeaked in shock.

Cô gái khởi đầu rên rỉ Cái ghế của tôi kêu cút kít

OpenSubtitles2018.v3

“Final Fantasy X Sells Like Crazy; World Not Shocked“.

Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2012. ^ “ Final Fantasy X Sells Like Crazy ; World Not Shocked – PS2 News at IGN ” .

WikiMatrix

The Hussaria were the last shock cavalry in Europe still fighting with lances, yet they proved with terrifying effect the superiority of aggressive charging compared to the more defensive caracole used in the rest of Europe.

Kỵ binh nhẹ – Hussaria là kỵ binh xung kích sau cuối ở châu Âu vẫn chiến đấu bằng giáo, nhưng chúng đã chứng tỏ với hiệu suất cao đáng sợ là sự tiêu biểu vượt trội của việc tiến công can đảm và mạnh mẽ so với những caracole phòng thủ được sử dụng ở phần còn lại của châu Âu .

WikiMatrix

This is shocking.

Điều này là gây sốc.

QED

Recently, my husband, Fred, stood for the first time in a testimony meeting and surprised me and shocked everyone who was there by announcing that he had made the decision to become a member of the Church.

Mới đây, chồng tôi là Fred đã lần đầu tiên đứng trong một buổi họp chứng ngôn và làm cho tôi ngạc nhiên cùng mọi người ở đó sửng sốt khi anh loan báo rằng anh ấy đã quyết định để trở thành một tín hữu của Giáo Hội.

LDS

Here are some examples of content that we may consider to be violent or shocking:

Dưới đây là một ví dụ về nội dung được chúng tôi cân nhắc hoặc có thể là nội dung bạo lực hoặc gây sốc:

support.google

Everyone watches in shock and amazement as Kyle carries her daughter out onto the tarmac, realizing that she was telling the truth the whole time.

Mọi người đều sốc và quá bất ngờ khi thấy Kyle mang Julia ra ngoài, nhận ra những gì cô nói trọn vẹn là thực sự .

WikiMatrix

This kind of shocking and brutal physical assault against human rights activists, bloggers, and artists is rapidly becoming the new normal in Vietnam.

Kiểu thức hành hung tàn ác và gây sốc nhằm vào các nhà hoạt động nhân quyền, blogger và nghệ sĩ đang nhanh chóng biến thành một thông lệ mới ở Việt Nam

hrw.org

The crisis was precipitated by a number of external shocks, including the El Niño weather phenomenon in 1997, a sharp drop in global oil prices in 1997–98, and international emerging market instability in 1997–98.

Cuộc khủng hoảng cục bộ cộng với một số ít cú sốc toàn thế giới, như hiện tượng kỳ lạ El Niño năm 1997, giá dầu giảm mạnh năm 1997 – 98, và sự bất ổn định ngày càng tăng của thị trường quốc tế năm 1997 – 98 .

WikiMatrix

I shouted at her and her eyes were filled with shocking sad tears .

Tôi đã quát mắng và cô ấy nhìn tôi bằng đôi mắt ngấn lệ đầy phẫn nộ .

EVBNews

Shocking numbers of children are being violently battered and verbally or sexually abused by their own parents.

Vô số trẻ nhỏ hiện bị chính cha mẹ đánh đập tàn tệ, chửi rủa hay xâm phạm tiết hạnh .

jw2019

The Dokkaebi, with shock and great anger, ran away and said, “I’ll be back with your greatest fear!”

Thấy vậy, Dokkaebi vừa giật mình vừa tức giận chạy đi và nói : ” Hãy đợi đấy, ta sẽ trở lại với nỗi sợ lớn nhất của ngươi ! ” .

WikiMatrix

In front of the magnetopause (at a distance from 80 to 130 RJ from the planet’s center) lies the bow shock, a wake-like disturbance in the solar wind caused by its collision with the magnetosphere.

Phía trước biên từ ( ở khoảng cách cỡ 80 đến 130 RJ tính từ tâm Sao Mộc về phía Mặt Trời ) có cung sốc, là một vùng sóng xung kích được tạo ra do va chạm của gió mặt trời với từ quyển .

WikiMatrix

And I was shocked and shaken to the core.

Và tôi bị sốc và run rẩy tới tận xương .

QED

We are as shocked as you are, Monsieur Ambassador, by the cardinal’s disappearance.

Chúng tôi cũng sốc như ông, ngài sứ giả ạ, vì sự mất tích của giáo chủ .

OpenSubtitles2018.v3

What medical treatment did a sister in Japan receive that proved shocking to her, and how were her prayers answered?

Cách điều trị nào tại Nhật Bản đã khiến một chị bị sốc ? Những lời cầu nguyện của chị ấy được nhậm ra làm sao ?

jw2019

Shocked, she escapes to the toilet.

Xấu hổ quá, cậu chạy thẳng vào Tolet .

WikiMatrix

“Space Movie Reveals Shocking Secrets of the Crab Pulsar” (Press release).

Phương tiện tương quan tới Tinh vân Con Cua tại Wikimedia Commons ^ “ Space Movie Reveals Shocking Secrets of the Crab Pulsar ” ( Thông cáo báo chí truyền thông ) .

WikiMatrix

The Americans were shocked when six of their aircraft were shot down during the mission.

Người Mỹ đã bị sốc khi 6 máy bay của họ bị bắn hạ .

WikiMatrix

He’s going into shock.

Anh ta sắp choáng rồi.

OpenSubtitles2018.v3

They were shocked and started to cry and said that they wanted to study.

Chúng sửng sốt và mở màn khóc rồi nói rằng chúng muốn học .

jw2019

I didn’t want you to have a bad shock while you were recovering from surgery.

Tôi không muốn anh bị sốc trong khi anh đang phục sinh sau phẫu thuật .

OpenSubtitles2018.v3

In debate, some scholars have suggested that neither is the case and that Saigō may have gone into shock following his wound, losing his ability to speak.

Trong tranh luận, vài học giả đã cho rằng không phải là trường hợp này, và Saigō đáng lẽ đã bị shock vì vết thương của mình và mất năng lực nói .

WikiMatrix

Then he’ll get over the shock.

Rồi ổng sẽ vượt qua cú sốc .

OpenSubtitles2018.v3

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.