save trong Tiếng Việt, câu ví dụ, Tiếng Anh – Từ điển Tiếng Việt

Save some for the rest of us.

Để phần cho người khác một ít chứ.

OpenSubtitles2018.v3

Saving that boy’s life, she sentenced herself to death.

Cứu mạng thằng nhóc là cổ tự kết án tử cho mình rồi.

OpenSubtitles2018.v3

That is why we had to save you.

Đó là lý do tại sao chúng tôi phải cứu anh.

OpenSubtitles2018.v3

If one of your New Year ‘s resolutions is to take control of your finances and put some of your savings to work, you might be considering using the stock market to do that .

Nếu một trong những quyết định đầu năm của bạn là kiểm soát tài chính và đem tiền tiết kiệm của mình đi đầu tư, thì bạn có thể nghĩ đến thị trường chứng khoán .

EVBNews

How long shall I call to you for aid from violence, and you do not save?

Tôi kêu-van mà Ngài không nghe tôi cho đến chừng nào?

jw2019

If savings is current pain in exchange for future pleasure, smoking is just the opposite.

Nếu tiết kiệm là nỗi đau hiện tại đổi lại niềm vui tương lai thì hút thuốc là ngược lại.

ted2019

He saved us from slavery.

Người đã cứu chúng tôi khỏi ách nô lệ.

OpenSubtitles2018.v3

We would have done anything we could to save your life.

Bọn ta đã có thể làm tất cả những gì có thể để cứu mạng ngươi.

OpenSubtitles2018.v3

Gentlemen, we’re saved.

Thưa quý ông, chúng ta được cứu rồi.

OpenSubtitles2018.v3

With the right medicines, these are all completely treatable – but the Saudi Arabia-led coalition is stopping them from getting in. — Grant Pritchard, Save the Children’s interim country director for Yemen, April 2017, Vice News More than 50,000 children in Yemen died from starvation in 2017.

“Với những loại thuốc thích hợp, căn bệnh này có thể điều trị được hoàn toàn – nhưng liên minh do Ả Rập Xê Út dẫn đầu lại ngăn cản họ cứu trợ.” — Grant Pritchard, Giám đốc quốc gia tạm thời của tổ chức Save the Children (Cứu lấy trẻ em) Yemen, tháng 4 năm 2017, Vice News Bệnh tả ^ a ă â “Cholera cases in Yemen”.

WikiMatrix

“I gave Dele Alli away at 13 to save him from gangs and allow him to follow his football dream”.

Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2016. ^ “I gave Dele Alli away at 13 to save him from gangs and allow him to follow his football dream”.

WikiMatrix

Although his condition was serious and some doctors felt that to save his life, blood transfusion was necessary, the medical staff was prepared to honor his wishes.

Dù anh lâm vào tình trạng nguy kịch và một số bác sĩ thấy phải truyền máu thì anh mới giữ được tính mạng nhưng đội ngũ y bác sĩ sẵn lòng tôn trọng ý nguyện của anh.

jw2019

How Can Blood Save Your Life?

Máu có thể cứu sống bạn như thế nào?

jw2019

I believed you were saving this seat for someone.

Tôi tin là anh đang giữ chỗ này cho ai đó.

OpenSubtitles2018.v3

Do you want to save the password?

Bạn có muốn lưu lại mật khẩu?

KDE40.1

Gimp Gains Mixer File to Save

Tập tin hoà khuếch đại GIMP cần lưu

KDE40.1

16 Jehovah their God will save them in that day

16 Ngày ấy, Giê-hô-va Đức Chúa Trời của họ sẽ cứu họ

jw2019

We must always remember that we do not save ourselves.

Chúng ta phải luôn luôn nhớ rằng chúng ta không tự cứu lấy mình.

LDS

Save it and thank me if you’re still around next time.

Lần tới gặp mặt nếu cậu còn sống thì cảm ơn vẫn chưa muộn.

OpenSubtitles2018.v3

“That through him all might be saved whom the Father had put into his power and made by him” (D&C 76:40–42).

“Rằng nhờ Ngài mà tất cả đều có thể được cứu rỗi, những người mà Đức Chúa Cha đã đặt vào quyền năng của Ngài và đã do Ngài tạo ra” (GLGƯ 76:40–42).

LDS

In his attempt to save it by restoring the death-penalty, Kerensky only finished it.

Trong nỗ lực để cứu vãn nó bằng cách tái lập hình phạt tử hình, Kerensky chỉ kết thúc nó.

WikiMatrix

Or if you take Eglantyne Jebb, the woman who created Save the Children 90 years ago.

Hay lấy ví dụ từ Eglantyne Jebb, người phụ nữ sáng lập tổ chức Save the Children 90 năm trước.

ted2019

It’ll save time.

Sẽ đỡ tốn thời gian.

OpenSubtitles2018.v3

London, ashamed of Justin for not trying to save Bailey, calls him “a dumb doctor” and breaks up with him (which Justin goes along with).

London, xấu hổ vì Justin không cố gắng cứu Bailey, và gọi ông là “một bác sĩ ngu ngốc” và chia tay với anh ta.

WikiMatrix

This message, this word, can come out that this is not an old-fashioned way of doing business; it’s a brilliant way of saving your child’s life.

Thông điệp này, câu nói này có thể được hiểu rằng đây không phải là cách làm truyền thống; mà là một cách thông minh để cứu cuộc đời đứa trẻ của bạn.

ted2019

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.