sausage trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Karen Rosenberg from The New York Times compared the dress to a series of photographs of Francis Bacon posing with sides of beef attached to his torso like wings in 1952, while The Daily Telegraph compared the dress to the original cover of The Beatles’ 1966 album Yesterday and Today, and noted its similarity to the cover of the November 1983 The Undertones album All Wrapped Up, which showed a female model wearing a dress and gloves made of cuts of meat (mostly bacon) held in place with plastic wrap and a sausage necklace.

Karen Rosenberg từ The New York Times so sánh chiếc váy với chùm ảnh của Francis Bacon, khi đang tạo dáng với những lát thịt đính trên thân mình vào năm 1952, còn The Daily Telegraph lại nhìn thấy sự trùng lặp ở ảnh bìa album Yesterday and Today (1966) của The Beatles và All Wrapped Up (1983) của The Undertones, cho thấy một người mẫu nữ đang mặc một bộ váy và găng tay làm từ thịt hun khói, định hình bằng bao nhựa và trang sức làm bằng xúc xích.

WikiMatrix

— What’s happening with the sausages?

Xúc xích làm sao thế hả?

OpenSubtitles2018.v3

In the fridge, I have sausages.

Trong tủ lạnh, tôi có xúc xích.

OpenSubtitles2018.v3

The development of gasoline- and electric-powered dirigibles in the latter half of the 19th century made aerial navigation possible to a greater degree, but the sausage-shaped lighter-than-air dirigibles traveled slowly—usually between 6 [10 km] and 20 miles [30 km] an hour.

Nhờ sự phát triển các con tàu bay trên không chạy bằng dầu xăng và điện vào hậu bán thế kỷ 19, nên việc lèo lái trên không trung khá dễ dàng hơn, nhưng những con tàu hình xúc xích nhẹ hơn không khí này di chuyển chậm chạp—vận tốc thường từ 10 đến 30 kilômét một giờ.

jw2019

A Christian store owner would hardly agree to order and sell idols, spiritistic amulets, cigarettes, or sausages made from blood.

Một tín đồ Đấng Christ làm chủ tiệm buôn hẳn không đồng ý đặt hàng và bán hình tượng, bùa ma thuật, thuốc lá, hoặc dồi làm bằng huyết.

jw2019

One is bundled up into one sausage.

Một chuỗi bó lại thành một chiếc xúc xích.

ted2019

Many places around the world eat blood sausage.

Nhiều nơi trên thế giới bắt bạch tuộc để ăn.

WikiMatrix

Karnache (a type of sausage with special spices) Nadenitsa (a type of sausage with special spices) Tatarsko kyufte (stuffed meatballs) Nevrozno kyufte (very piquant meatballs) Chicken in caul Cheverme (used in celebrations such as weddings, graduations and birthdays: a whole animal, traditionally a pig, but also chicken or a lamb, is slowly cooked in open fire, rotated manually on a wooden skewer from 4 to 7 hours.)

Karnache (một loại của xúc xích với gia vị đặc biệt) Nadenitsa (một loại của xúc xích với gia vị đặc biệt) Tatarsko kyufte (nhồi thịt viên) Nevrozno kyufte (rất cay thịt viên) Gà trong tốt số Cheverme (sử dụng trong lễ kỷ niệm như đám cưới, lễ tốt nghiệp và ngày sinh nhật: một cả động vật, theo truyền thống, một con lợn, nhưng cũng gà hay một con cừu, được nấu chín từ từ trong ngọn lửa, xoay tay trên một xiên bằng gỗ từ 4 7 giờ.)

WikiMatrix

Once, she stuffed articles from a Watchtower in some sausages.

Có lần, Elsa nhồi vào xúc xích những bài đăng trong một Tháp Canh.

jw2019

Limit your intake of solid fats from such items as sausages, meat, butter, cakes, cheese, and cookies.

Hạn chế ăn chất béo có trong xúc xích, thịt, bơ, bánh ngọt, phô mai, bánh quy.

jw2019

Is the latest tower in London a gherkin or a sausage or a sex tool?

Liệu tòa nhà chọc trời mới nhất ở Luân Đôn có phải là một quả dưa chuột ri hay một cây xúc xích hay một món đồ chơi tình dục?

QED

Sausages don’t count.

Không tính ” xúc xích “ nhé.

OpenSubtitles2018.v3

And I remember taking the goggles off my face and looking down at my hands in sheer shock, because my fingers had swollen so much that they were like sausages.

Và mở kính bơi ra hãi hùng khi nhìn thấy đôi tay của mình vì mấy ngón tay của tôi đã bị sưng phồng lên và trông giống như xúc xích vậy.

ted2019

It is also sold in the form of mettwurst, a spicy, raw sausage, often smoked.

Nó cũng được bán dưới dạng mettwurst,, một loại xúc xích thô, cay, thường được hun khói.

WikiMatrix

For James, college tastes like sausage, as does message and similar words with the – age ending.

Đối với James, đại học ( college ) có vị như xúc xích, cũng như tin nhắn và những từ tương tự có đuôi – age.

QED

Noel shovels a forkful of sausage into his mouth.

Noel xúc một nĩa đầy xúc xích bỏ vào miệng.

Literature

She’s not taking a break from the old sausage, huh?

Cô ấy sẽ không nói chuyện chia tay với một cái xúc xích đã cũ, phải không?

OpenSubtitles2018.v3

The other strand is bundled up into the other sausage.

Chuỗi kia bó lại thành một chiếc xúc xích khác.

ted2019

The rules are pretty simple in that contestants must love beer and sausage.

Chúng còn lưu lại những tập tính của tổ tiên là lợn rừng là thích tắm và cần không gian rộng.

WikiMatrix

Please like shoving a sausage in ear canal feels good…

Giống như đút miếng xúc xích vào trong gần con kênh…

OpenSubtitles2018.v3

Peacock refers to his stump as his “sausage leg.”

Peacock đã ví cái mỏm cụt của mình như là “giò xúc xích.”

WikiMatrix

People like blood sausage too.

Khán giả của cô cũng còn thích cả ” xúc xích thịt lợn “ nữa cơ.

OpenSubtitles2018.v3

Also ruled out would be foods to which blood was added, such as blood sausage.

Thức ăn có thêm huyết như dồi huyết cũng không được ăn.

jw2019

Guards often sliced sausages open to check if something was hidden inside, but this time the parcel arrived shortly before the end of the workday, and it was not checked.

Lính canh thường cắt xúc xích ra để xem có gì giấu trong đó không, nhưng lần này gói đồ ăn đến lúc gần hết giờ làm việc nên họ không kiểm soát gói đồ.

jw2019

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.