‘relinquish’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” relinquish “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ relinquish, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ relinquish trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. I would rather die than relinquish my virginity before marriage.

Tôi thà chết còn hơn là đánh mất sự trinh trắng trước hôn nhân gia đình .

2. Surely they were able to make poor Mr. Pollock relinquish it.

Chắc chắn là họ có đủ năng lực để bắt ông Pollock tội nghiệp giao nộp nó .

3. An insecure Windows 7 will ensure that Microsoft will fully relinquish its grip in that space .

Sự không bảo đảm an toàn của windows 7 sẽ bảo vệ rằng Microsoft sẽ từ bỏ trọn vẹn sự kiềm kẹp của họ trong nghành nghề dịch vụ này .

4. Their efforts were eventually successful, and DeSapio was forced to relinquish power in 1961.

Cuối cùng, họ cũng thành công xuất sắc và đến năm 1961 DeSapio bị buộc phải rời bỏ quyền lực tối cao .

5. James refused to perform either action, instead choosing to relinquish the post of Lord High Admiral.

James phủ nhận thực thi bất kỳ nhu yếu nào của Luật Khảo sát và thay vào đó ông từ bỏ chức Đại Đô đốc của Hải quân Anh .

6. We relinquish control of yaw, but roll, pitch and acceleration can still be controlled with algorithms that exploit this new configuration.

Chúng tôi bỏ năng lực tinh chỉnh và điều khiển việc bay liệng nhưng những năng lực còn lại như cuộn tròn, lao xuống và tăng cường vẫn điều khiển và tinh chỉnh được bằng những thuật toán sẽ giúp tìm ra thông số kỹ thuật mới này

7. He had to withdraw from the parts of Elis under his control and relinquish his hereditary claims to Corinth and Megara.

Ông đã phải rút khỏi những vùng đất tại Elis dưới sự trấn áp của mình và từ bỏ công bố thừa kế cha truyền con nối thành Corinth và Megara .

8. Despite the victory, the FUNCINPEC had to enter into coalition talks with the Cambodian People’s Party, led by Hun Sen, who refused to relinquish power.

Mặc dù thắng lợi, Funcinpec đã phải đàm phán để liên hiệp với Đảng Nhân dân Campuchia, đảng do Hun Sen chỉ huy .

9. But in the spring of 1940, the snows melted, and a renewed Soviet offensive compelled them to surrender and relinquish the Karelian Isthmus and some smaller territories.

Nhưng vào mùa xuân năm 1940, tuyết tan và một đợt tiến công mới của Liên xô đã buộc họ phải đầu hàng và nhượng lại Karelia Isthmus cùng một số ít vùng chủ quyền lãnh thổ khác .

10. Having removed the students from the square, soldiers were ordered to relinquish their ammunition, after which they were allowed a short reprieve from 7 am to 9 am.

Sau khi vô hiệu những học viên ra khỏi Quảng trường, binh sĩ đã được lệnh từ bỏ đạn dược của họ, sau đó họ được phép rút lui từ 7 giờ sáng đến 9 giờ sáng .

11. I want to talk to you a little bit about why the visions of Jeremy Rivkins, who would like to ban these sorts of technologies, or of the Bill Joys who would like to relinquish them, are actually — to follow those paths would be such a tragedy for us.

nguyên do tại sao những tầm nhìn của Jeremy Rivkins ông là người muốn cấm những công nghệ tiên tiến này hay tầm nhìn của Bill Joys, ông muốn từ bỏ chúng tại sao họ cho rằng đi theo con đường đó sẽ đẩy tất cả chúng ta vào thảm kịch .

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.