refrigerate trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The refrigerator dragged him.

Thủy tổ Phạm Ông Chăm.

WikiMatrix

Like everyone else we boiled it in the morning… and put it in the refrigerator.

Như bình thường, luộc vào buổi sáng rồi cho vào tủ lạnh.

OpenSubtitles2018. v3

Consider, the single most successful international environmental effort of the 20th century, the Montreal Protocol, in which the nations of Earth banded together to protect the planet from the harmful effects of ozone-destroying chemicals used at that time in air conditioners, refrigerators and other cooling devices.

Hãy nghĩ tới nỗ lực bảo vệ môi trường toàn cầu thành công nhất của thế kỉ 20, Hiệp định Montreal, trong đó các quốc gia trên thế giới cùng chung tay bảo vệ hành tinh từ những hậu quả tai hại của các hóa chất phá hủy tầng ô-zôn mà hồi đó được dùng trong máy điều hòa, tủ lạnh, các thiết bị tạo lạnh khác.

ted2019

Refrigeration?

Ướp lạnh?

OpenSubtitles2018. v3

It relies too much on transportation, chemical fertilization, big use of water and also refrigeration.

Chúng dựa quá nhiều vào luân chuyển, phân bón hóa học, sử dụng quá nhiều nước và cả dữ gìn và bảo vệ .

QED

As the name suggests — the cold chain — it’s the requirements of keeping a vaccine right from production all the way through to when the vaccine is applied, to keep it refrigerated.

Và như tên gọi: bảo quản lạnh, đó là điều kiện để bảo quản vaccine từ lúc sản xuất cho đến khi được tiêm chủng, tức là ở trạng thái được giữ lạnh.

ted2019

On 13 August 2015, shortly after 06:00 local time (03:00 UTC), a bomb-packed refrigeration truck was detonated in Sadr City.

Ngày 13 tháng 8 năm 2015, khoảng 06:00 giờ địa phương (03:00 UTC), quả bom trong một chiếc xe tải đã phát nổ.

WikiMatrix

Tape a set to your refrigerator.

Dán chúng lên tủ lạnh.

ted2019

Mobile refrigeration was invented by Frederick McKinley Jones, who co-founded Thermo King with entrepreneur Joseph A.

Điện lạnh di động được phát minh bởi Frederick McKinley Jones, người đồng sáng lập Thermo King với doanh nhân Joseph A.

WikiMatrix

A woman went boating on Sunday taking with her some cans of coke which she put into the refrigerator of the boat .

Một phụ nữ đem theo vài lon côca trong khi đi chèo thuyền vào hôm chủ nhật và để chúng trong tủ lạnh trên thuyền .

EVBNews

Watching them I remembered holding on to Buckleys hand the day we went to bury the refrigerator.

Nhìn hai người tôi nhớ lại lúc nắm tay Buckley hôm mấy bố con tôi đem tủ lạnh đi vứt.

Literature

Some family heads write out a brief agenda and post it where the family can easily see it, such as on the refrigerator.

Một số người chủ gia đình viết ra chương trình vắn tắt rồi dán ở một nơi dễ thấy, chẳng hạn như trên tủ lạnh.

jw2019

Household items such as refrigerators quite obviously cannot be switched off.

Hiển nhiên không thể tắt những vật dụng trong nhà như tủ lạnh.

jw2019

An ice machine, however, particularly if described as ‘packaged’, would typically be a complete machine including refrigeration, controls, and dispenser, requiring only connection to power and water supplies.

Một máy nước đá, đặc biệt nếu mô tả là ‘đóng gói’, thường sẽ là một hệ thống hoàn chỉnh bao gồm cả tủ lạnh và bộ phận điều khiển, chỉ yêu cầu nối điện là hoạt động.

WikiMatrix

That means we need to call ” smart water ” dumb water, because it’s dumb, because it’s in a plastic bottle, and shipped around in diesel trucks and refrigerated until we get thirsty.

Nghĩa là ta cần gọi mấy thứ nước đóng tưởng như mưu trí kia là ” ngu ngốc ” vì đó là đồ đóng hộp nhựa, được luân chuyển trong xe chạy dầu diesel và dữ gìn và bảo vệ lạnh đến khi ta khát .

QED

William ” the refrigerator ” Perry.

Marouane ” Đầu ” Fellani.

OpenSubtitles2018. v3

We found some nontoxic refrigerants that worked at very low vapor pressures.

Chúng tôi tìm ra các chất đông lạnh không độc hại hoạt động với áp suất bốc hơi cực thấp.

ted2019

“Anyway, we were crammed in groups of six in these tiny cells each the size of a refrigerator.

Chúng tao bị nhét bừa thành từng nhóm sáu người một vào một xà lim, mỗi cái chỉ bằng cỡ cái tủ lạnh.

Literature

Money was a problem in their household; Schwarzenegger recalled that one of the highlights of his youth was when the family bought a refrigerator.

Nhà ông khá nghèo; Schwarzenegger nhớ lại cột mốc kỷ niệm quan trọng thời trai trẻ là khi gia đình ông mua một chiếc tủ lạnh.

WikiMatrix

We put them in bottles, refrigerate them, and then we reuse that bottle again and again and again.

Chúng tôi cho nước vào chai, làm lạnh và sử dụng cái chai đó hết lần này qua lần khác.

QED

That is why shelf life is generally extended by temperature control: (refrigeration, insulated shipping containers, controlled cold chain, etc.) and why some medicines and foods must be refrigerated.

Đó là lý do tại sao thời hạn sử dụng thường được kéo dài bằng cách kiểm soát nhiệt độ: (làm lạnh, container vận chuyển cách nhiệt, chuỗi lạnh được kiểm soát, v.v.) và tại sao một số loại thuốc và thực phẩm phải được làm lạnh.

WikiMatrix

Well, sometimes I think I need to empty my refrigerator and set it on fire, you know?

Vâng, đôi khi bố nghĩ rằng bố cần dọn sạch tủ lạnh và đốt nó, con có biết không?

OpenSubtitles2018. v3

Advances in refrigeration, international and transcontinental shipping, marketing and commerce have resulted in an international marketplace, where the consumer has literally hundreds of choices between various styles of local, regional, national and foreign beers.

Những tiến bộ trong việc làm lạnh, vận chuyển xuyên lục địa và quốc tế, tiếp thị và thương mại có kết quả trong một thị trường quốc tế, nơi người tiêu dùng có hàng trăm sự lựa chọn giữa các loại bia khác nhau của địa phương, vùng, quốc gia và nước ngoài.

WikiMatrix

You oughta buy yourself a new refrigerator.

Anh phải mua cho mình một cái tủ lạnh mới.

OpenSubtitles2018. v3

They may suppress it and put it in the refrigerator.

Họ có lẽ nén nó lại và cất trong tủ lạnh.

Literature

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *