Top 17 illiterate nghĩa là gì hay nhất 2022

Duới đây là những thông tin và kỹ năng và kiến thức về chủ đề illiterate nghĩa là gì hay nhất do chính tay đội ngũ chúng tôi biên soạn và tổng hợp : ILLITERATE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

  • Tác giả: dictionary.cambridge.org

  • Ngày đăng: 1/5/2021

  • Xếp hạng: 2 ⭐ ( 22439 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 3 ⭐

  • Tóm tắt: 1. unable to read and write: 2. knowing little or nothing about a particular…

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: illiterate ý nghĩa, định nghĩa, illiterate là gì: 1. unable to read and write: 2. knowing little or nothing about a particular subject: 3. someone…. Tìm hiểu thêm….

  • Xem Ngay

  • Tác giả: tratu.soha.vn

  • Ngày đăng: 22/1/2021

  • Xếp hạng: 4 ⭐ ( 30885 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 3 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Nghĩa của từ Illiterate – Từ điển Anh – Việt – soha.vn. Đang cập nhật…

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Dốt đặc, không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó) to be politically illiterate không hiểu biết gì về chính trị, dốt đặc về chính trị … Từ trái nghĩa. adjective able, educated, learned, literate, taught….

  • Xem Ngay

Illiterate là gì, Nghĩa của từ Illiterate | Từ điển Anh - Việt

  • Tác giả: www.rung.vn

  • Ngày đăng: 21/4/2021

  • Xếp hạng: 2 ⭐ ( 6325 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt: Illiterate là gì: / ɪ’lɪtərət /, Tính từ: dốt nát, mù chữ, thất học, dốt đặc, không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó), Danh từ: người mù chữ, người…

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Illiterate là gì: / ɪ’lɪtərət /, Tính từ: dốt nát, mù chữ, thất học, dốt đặc, không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó), Danh từ: người mù chữ, người……

  • Xem Ngay

"illiterate" là gì? Nghĩa của từ illiterate trong tiếng Việt. Từ điển ...

  • Tác giả: vtudien.com

  • Ngày đăng: 28/2/2021

  • Xếp hạng: 3 ⭐ ( 75009 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 4 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về “illiterate” là gì? Nghĩa của từ illiterate trong tiếng Việt. Từ điển …. Đang cập nhật…

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: a person unable to read; illiterate person, nonreader; adj. not able to read or write; uneducated in the fundamentals of a given art or branch of learning; lacking knowledge of a specific field; ignorant. she is ignorant of quantum mechanics. he is musically illiterate. lacking culture, especially in language and literature…

  • Xem Ngay

  • Tác giả: englishsticky.com

  • Ngày đăng: 9/3/2021

  • Xếp hạng: 4 ⭐ ( 55677 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về illiterate nghĩa là gì trong Tiếng Việt?. Đang cập nhật…

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: illiterate. a person unable to read. Synonyms: illiterate person, nonreader. not able to read or write. Antonyms: literate. lacking culture, especially in language and literature. Antonyms: literate. Similar: ignorant: uneducated in the fundamentals of a given art or branch of learning; lacking knowledge of a specific field. she is ignorant of quantum mechanics…

  • Xem Ngay

  • Tác giả: dict.wiki

  • Ngày đăng: 4/7/2021

  • Xếp hạng: 2 ⭐ ( 49555 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 4 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về illiterate là gì ️️️️・illiterate định nghĩa・Nghĩa của từ …. Đang cập nhật…

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: I was an illiterate in the old society, but now I can read. There is a large illiterate population in the countryside. I reminded of I was one of the music illiterate members. The lawyer wanted the illiterate man to make his cross on the contract. The lateral é lite is literally illiterate. There are still many illiterate people in our country….

  • Xem Ngay

illiterate tiếng Anh là gì? - Chick Golden

  • Tác giả: chickgolden.com

  • Ngày đăng: 5/8/2021

  • Xếp hạng: 3 ⭐ ( 98143 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 4 ⭐

  • Tóm tắt: illiterate tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng illiterate trong tiếng Anh. Thông tin thuật ngữ illiterate tiếng Anh Từ điển Anh Việt illiterate (phát âm có thể chưa chuẩn) Hình ảnh cho thuật ngữ illiterate Chủ đề Chủ […]

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: illiterate có nghĩa là: illiterate /i’litərit/* tính từ- dốt nát, mù chữ, thất học- dốt đặc, không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó)=to be politically illiterate+ không hiểu biết gì về chính trị, dốt đặc về chính trị* danh từ- người mù chữ, người thất học- người dốt đặc, người không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó) Đây là cách dùng illiterate tiếng Anh….

  • Xem Ngay

  • Tác giả: dictionary.cambridge.org

  • Ngày đăng: 13/5/2021

  • Xếp hạng: 5 ⭐ ( 87093 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 5 ⭐

  • Tóm tắt: 1. a lack of the ability to read and write: 2. a lack of knowledge about a…

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: illiteracy ý nghĩa, định nghĩa, illiteracy là gì: 1. a lack of the ability to read and write: 2. a lack of knowledge about a particular subject: 3…. Tìm hiểu thêm….

  • Xem Ngay

  • Tác giả: www.rung.vn

  • Ngày đăng: 18/2/2021

  • Xếp hạng: 1 ⭐ ( 55702 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 4 ⭐

  • Tóm tắt: Illiteracy là gì: / i´litərəsi /, Danh từ: người mù chữ, nạn mù chữ, sự vô học, sự thất học, ( số nhiều) lỗi (nói hay viết) do ít học, Từ đồng nghĩa: noun,…

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Illiteracy là gì: / i´litərəsi /, Danh từ: người mù chữ, nạn mù chữ, sự vô học, sự thất học, ( số nhiều) lỗi (nói hay viết) do ít học, Từ đồng nghĩa: noun,……

  • Xem Ngay

  • Tác giả: tratu.soha.vn

  • Ngày đăng: 2/1/2021

  • Xếp hạng: 1 ⭐ ( 62918 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Nghĩa của từ Illiteracy – Từ điển Anh – Việt. Đang cập nhật…

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Liên hệ Tài trợ & Hợp tác nội dung Hotline: 0942 079 358 Email: [email protected]

  • Xem Ngay

  • Tác giả: tratu.coviet.vn

  • Ngày đăng: 16/6/2021

  • Xếp hạng: 3 ⭐ ( 58198 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 3 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Vietgle Tra từ – Định nghĩa của từ. Đang cập nhật…

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Định nghĩa của từ ‘illiterate’ trong từ điển Từ điển Anh – Việt Learn English … dốt đặc, không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó) to be politically illiterate. ……

  • Xem Ngay

  • Tác giả: vi.glosbe.com

  • Ngày đăng: 20/2/2021

  • Xếp hạng: 5 ⭐ ( 1935 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về illiterate trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe. Đang cập nhật…

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Tuy nhiên, chính phủ đã sống xa phương tiện của nó, và thế kỷ 18 Nga vẫn là “một nước nghèo, lạc hậu, nông nghiệp áp đảo.” He’s illiterate, and he communicates with voice messages. Anh ấy thất học, và anh ấy giao tiếp với tin nhắn thoại. Không một xu dính túi, mù chữ, chả có ……

  • Xem Ngay

Nghĩa Của Từ Illiterate Là Gì, Nghĩa Của Từ Illiterate, Nghĩa Của …

  • Tác giả: onaga.vn

  • Ngày đăng: 2/6/2021

  • Xếp hạng: 5 ⭐ ( 31461 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: Improve your vocabulary with English Vocabulary in Use from Cambridge, Learn the words you need to communicate with confidence

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Bạn đang xem: Illiterate là gì The proportion of illiterates in this particular intake was much greater than the general average of all such recruits joining at primary training centres. Example from the Hansard archive. Contains Parliamentary information licensed under the Open Parliament Licence v3.0 Example from the Hansard archive….

  • Xem Ngay

  • Tác giả: www.proverbmeaning.com

  • Ngày đăng: 20/2/2021

  • Xếp hạng: 2 ⭐ ( 18485 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 3 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Đồng nghĩa của illiterate – Idioms Proverbs. Đang cập nhật…

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Nghĩa là gì: illiterate illiterate /i’litərit/ tính từ. dốt nát, mù chữ, thất học; dốt đặc, không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó) to be politically illiterate: không hiểu biết gì về chính trị, dốt đặc về chính trị; danh từ. người mù chữ, người thất học…

  • Xem Ngay

illiteracy là gì - Nghĩa của từ illiteracy

  • Tác giả: tinhmat.com

  • Ngày đăng: 9/8/2021

  • Xếp hạng: 2 ⭐ ( 77048 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 5 ⭐

  • Tóm tắt: illiteracy có nghĩa làMột căn bệnh virus lan rộng qua internet nhanh hơn F1 tay đua về tốc độ.Ví dụSự thất học? Waht R …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: illiteracy có nghĩa là. Một căn bệnh virus lan rộng qua internet nhanh hơn F1 tay đua về tốc độ.. Ví dụ Sự thất học?Waht R J00?Gh3y?. illiteracy có nghĩa là. irriteraky là wen sumwun không thể làm gián đạn anyfing và peepol có được reery anoid wif u.. Ví dụ…

  • Xem Ngay

  • Tác giả: dict.wiki

  • Ngày đăng: 29/6/2021

  • Xếp hạng: 1 ⭐ ( 52153 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về illiterate là gì️️️️・illiterate định nghĩa – Dict.Wiki. Đang cập nhật…

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: illiterate là gì. ️️︎️️︎️️illiterate có nghĩa là gì? illiterate Định nghĩa. Ý nghĩa của illiterate. Nghĩa của từ illiterate……

  • Xem Ngay

  • Tác giả: vi.vdict.pro

  • Ngày đăng: 30/6/2021

  • Xếp hạng: 1 ⭐ ( 51027 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt: Các mẫu câu có từ ‘illiterate’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt trong bộ từ điển Tiếng Anh. Tra cứu những câu ví dụ liên quan đến “illiterate” trong từ điển Tiếng Anh

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: 9. Most of the children there have parents who are illiterate. Phần lớn những đứa trẻ này có cha mẹ mù chữ. 10. We have a dentist — she’s a grandmother, illiterate, who’s a dentist. Chúng tôi có một nha sĩ — bà ấy là một bà ngoại nha sĩ mù chữ. 11….

  • Xem Ngay

Source: https://livesharewiki.com
Category custom BY HOANGLM with new data process: HỎI ĐÁP

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.