→ bicker, phép tịnh tiến thành Tiếng Việt, câu ví dụ | Glosbe

If you look back at the early years of the last century, there was a stand-off, a lot of bickering and bad feeling between the believers in Mendel, and the believers in Darwin.

Nếu các bạn nhớ lại những năm đầu của thế kỷ trước, đã có một trường hợp cá biệt, rất nhiều cuộc tranh cãi và thái độ tồi tệ giữa những người tin vào Mendel, và những người tin vào Darwin.

ted2019

“Elizabeth put a halt to the bickering by yelling, “”Lucas!”””

Elizabeth tạm dừng cuộc cãi vả bằng cách quát lên: “Lucas!”

Literature

Such bickering was unbecoming to worshipers of the true God.

Việc cãi vả đó không phù hợp với tư cách của người thờ phượng Đức Chúa Trời thật.

jw2019

This bickering is pointless.

Cải vả thế này thì ích gì.

OpenSubtitles2018. v3

To say, “Stop the bickering, let’s get the work done.”

Nói : ” Ngừng cự cãi và triển khai xong việc làm đi ” .

ted2019

Can you guys stop bickering for five seconds?

Hai người thôi cãi nhau đi được không?

OpenSubtitles2018. v3

Some of our octogenarian couples could bicker with each other day in and day out, but as long as they felt that they could really count on the other when the going got tough, those arguments didn’t take a toll on their memories.

Một số cặp 80 tuổi có thể cãi nhau vặt với nhau ngày này qua ngày khác, nhưng chừng nào họ còn cảm thấy tin tưởng được đối phương khi gặp khó khăn thì những cuộc cãi nhau đó không hề ảnh hưởng xấu đến trí nhớ của họ.

ted2019

Those who were unloving engaged in backbiting and bickering. —Gal.

Những ai quý trọng sự tự do đó đã phục vụ lẫn nhau vì tình yêu thương.

jw2019

So they have a chance of — they bicker and disagree and end up with less money.

Họ đã cãi nhau, sự không tương đồng và sau cuối thu được ít tiền hơn .

QED

It’s easy to become annoyed with bickering parents.

Thật dễ bực tức với cha mẹ khi họ thường xuyên cãi nhau.

jw2019

Partly because of financial troubles, his life at home with Barbara was unpleasant, marred with bickering and bouts of sickness.

Một phần vì các khó khăn tài chính, cuộc sống ở gia đình với người vợ Barbara không dễ dàng, chất đầy những tranh cãi vặt và những lần ốm đau.

WikiMatrix

The influence of The Hidden Fortress can be seen in the relationship between C-3PO and R2-D2, which evolved from the two bickering peasants, Tahei and Matashichi, and a Japanese family crest seen in the earlier film is similar to the Imperial Crest.

Ảnh hưởng của The Hidden Fortress có thể được trông thấy trong mối quan hệ giữa C-3PO và R2-D2, được phát triển từ hai tên tá điền hay cãi nhau, Tahei và Matashichi, và gia huy của một gia đình Nhật trong bộ phim trước có hình dáng giống như biểu tượng huy hiệu của Đế chế.

WikiMatrix

For example, some may have been raised in an atmosphere of parental bickering.

Thí dụ, một số người có thể lớn lên trong hoàn cảnh mà cha mẹ hay gây gổ nhau.

jw2019

While governments bickered amongst themselves… the virus was winning.

Trong khi nội bộ cơ quan chính phủ bất hòa, virus đang chiếm lợi thế !

OpenSubtitles2018. v3

There was much bickering among the Protestant groups —which included Anglicans, Calvinists, and Methodists— and hatred between Protestants and Catholics.

Ngoài ra, thường có sự chia rẽ giữa các phái của Tin Lành—Anh giáo, phái Calvin và Hội giám lý—cũng như mối thù giữa tín đồ Tin Lành và Công giáo.

jw2019

Shortly thereafter, though, the apostles fell to bickering over who of them was the greatest.

Dù vậy không lâu sau, các sứ đồ lại tranh cãi xem ai là người lớn hơn hết.

jw2019

Like the critical speculation and maddening plot, their language often goes in circles as the two bicker and banter, lose their train of thought, and pick up right where they left off:

Như những lời nhận xét phê bình cùng những tình tiết điên rồ, ngôn ngữ của họ thường vòng vo như thể vừa tranh luận vừa đùa giỡn, quên luôn dòng suy nghĩ, và nhớ lại ngay khi dừng nghĩ về nó.

ted2019

The senior Allied leadership was primarily to blame for the loss as internal bickering between American General Lloyd Fredendall and the British led to mistrust and little communication, causing inadequate troop placements.

Ban lãnh đạo cao cấp của đồng minh là những người bị quy cho trách nhiệm đối với cuộc thảm bại này vì có sự bất hòa nội bộ giữa tướng Mỹ là Lloyd Fredendall và tướng Anh dẫn đến sự bất tín nhiệm và ít thông tin qua lại giữa hai phía làm cho việc khai triển thiếu hụt binh sĩ.

WikiMatrix

When his disciples bickered over who was the greatest, he kindly corrected them rather than harshly rebuking them.

Khi các môn đồ cãi cọ với nhau về việc ai là người lớn nhất, ngài đã lấy lòng nhân từ mà sửa họ thay vì gắt gỏng quở trách họ.

jw2019

Gun-woo only believes in tangible things he can see, hear and touch, but he gradually comes to trust Shi-ohn, and together, the bickering partners help the spirits fulfill their dying wishes and unfinished business before passing on to the afterlife.

Gun-woo chỉ tin vào những thứ hữu hình mà anh có thể nhìn, nghe và chạm thấy, nhưng cuối cùng anh đã tin vào Shi-ohn, và cùng nhau, tranh cãi để giúp những linh hồn hoàn thành ước nguyện của họ còn dở dang trước khi đến với thế giới bên kia.

WikiMatrix

Deeply insecure, he had a tendency to bicker with Akira or Jūzō because of their superior abilities.

Nội tâm bất ổn, cậu ta hay cãi nhau với Akira hoặc Juzo vì khả năng vượt trội của họ.

WikiMatrix

(Philippians 2:14) Needless bickering or teasing, as well as insulting others or self-righteously condemning them, simply alienates people.

Tranh luận vô ích, trêu chọc, xúc phạm hoặc kết án người khác theo sự công chính của riêng mình sẽ chỉ làm người khác xa lánh bạn.

jw2019

If the Hotchkisses were bickering, then life must be returning to normal, and that had to be a good thing.

Nếu người nhà Hotchkiss cãi nhau, vậy thì cuộc sống hẳn đã trở lại bình thường, và đó là một điều tốt.

Literature

Their constant bickering is a focal point of their relationship, and they actually enjoy doing so.

Sự cãi nhau liên tục của họ là tâm điểm của mối quan hệ của họ, mặc dù họ thực sự thích làm như vậy.

WikiMatrix

Parental bickering is painful for children and will ultimately weaken their respect for both of you.

Cha mẹ cãi cọ nhau làm con cái đau buồn và cuối cùng làm chúng giảm lòng kính trọng đối với cả hai.

jw2019

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.